thi cảm

thi cảm

Nhà thơ tìm kiếm thi cảm trong khu vườn yên tĩnh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nguồn cảm hứng thơ ca: "thi cảm" chỉ sự rung động, xúc cảm mãnh liệt, thường từ thiên nhiên, cuộc sống, tình yêu hoặc những trải nghiệm sâu sắc, giúp nhà thơ sáng tác nên những vần thơ.
    • Tâm trạng làm thơ: Trạng thái tinh thần đặc biệt, nơi người nghệ sĩ dễ dàng tiếp nhận biểu đạt những hình ảnh, ý tưởng thơ ca.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mùa thu buông xuống khơi dậy trong lòng nhà thơ một thi cảm dạt dào. (Mùa thu gợi lên cảm hứng thơ ca mãnh liệt trong lòng nhà thơ.)
    • Để viết được bài thơ hay, cần thi cảm chân thật từ trái tim. (Để sáng tác thơ hay, phải cảm xúc thơ chân thành xuất phát từ tâm hồn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thi cảm bùng nổ": khi nguồn cảm hứng thơ ca trở nên mãnh liệt, đột ngột.

    • Sau chuyến đi núi, thi cảm bùng nổ trong tâm hồn anh. (Sau chuyến đi núi, cảm hứng thơ ca trào dâng mạnh mẽ trong tâm hồn anh.)
  • "thiếu thi cảm": không cảm hứng để làm thơ.

    • Anh ấy ngồi trước trang giấy trắng nhưng thiếu thi cảm nên không viết được. (Anh ấy ngồi trước trang giấy trắng nhưng không cảm hứng thơ nên không thể viết.)
Biến thể từ gần giống
  • Thi hứng (danh từ): cảm hứng thơ ca, gần nghĩa với "thi cảm".

    • Cảnh hoàng hôn trên biển làm dâng trào thi hứng trong lòng thi sĩ. (Cảnh hoàng hôn trên biển làm dâng trào cảm hứng thơ trong lòng nhà thơ.)
  • Thi tứ (danh từ): ý tưởng, hình ảnh trong thơ.

    • Bài thơ thi tứ độc đáo, lạ lẫm. (Bài thơ ý tưởng thơ độc đáo, mới lạ.)
Từ đồng nghĩa
  • Cảm hứng thơ ca: nguồn cảm xúc thúc đẩy sáng tác thơ.
  • Xúc cảm thơ: rung động tinh thần dẫn đến việc làm thơ.
Thành ngữ liên quan
  • Thi cảm tràn đầy: khi cảm hứng thơ ca dồi dào, không thiếu.
    • Mùa xuân đến, thi cảm tràn đầy trong lòng thi nhân. (Mùa xuân đến, cảm hứng thơ ca dồi dào trong lòng nhà thơ.)